CS Mioveni
Cầu thủ CS Mioveni
| # | PLAYER | POS | AGE | RT | |
|---|---|---|---|---|---|
| 20 |
|
Abdallah Gomaa | D,DM,M(L),AM(RLC) | 30 | |
| 26 |
|
Jose Claver Arriaga Cuellar | D(RLC) | 29 | |
| 26 |
|
Henry Michel Santisteban García | D(RLC) | 29 | |
| 26 |
|
Brian Torres Aguilar | D(RLC) | 29 | |
| 26 |
|
Charalampos Staboulidis | D,DM,M(L) | 30 | |
| 26 |
|
Selman Nassar-Chouiter | AM(RL) | 25 | |
| 26 |
|
Wilfried Tchaha Tchamako | D(LC) | 29 | |
| 26 |
|
Mohammath Hamisi | M,AM(L) | 25 | |
| 29 |
|
Mihai Alexandru Costea | F(C) | 38 | |
Lịch sử CS Mioveni
Danh hiệu Đạt
không có danh hiệu
Danh hiệu Đạt
không có
Đội hình
Thành lập đội
4-2-3-1
Sân vận động
Stadionul Orășenesc
Sức chứa:
10,000
Thành phố:
MIOVENI
Quốc gia:
Romania
Câu lạc bộ:
CS Mioveni