Câu lạc bộ Shanghai Port
Shanghai Port (biệt danh “The Red Eagles”, viết tắt SHP) là câu lạc bộ bóng đá có trụ sở tại Shanghai, China, thành lập năm 2009. CLB đang thi đấu tại Super League mùa giải 2026/27. Đội hình hiện có 52 cầu thủ, dưới sự dẫn dắt của HLV Kevin Muscat. Sân nhà là Pudong Football Stadium với sức chứa 37.000 chỗ ngồi.
Thông tin câu lạc bộ Shanghai Port
Huấn luyện viên trưởng Shanghai Port
Đội hình Shanghai Port mùa 2026/27
| # | PLAYER | POS | AGE | RT | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
|
Yan Junling | Gk | 35 | |
| 12 |
|
Chen Wei | Gk | 28 | |
| 53 |
|
Li Zhiliang | Gk | 19 | |
| 1 |
|
Cristián Camilo Cañozales Panesso | AM,F(RC) | 27 | |
| 2 |
|
Kodjo Jean Claude Aziangbe | DM,M,AM(C) | 22 | |
| 3 |
|
Jiang Guangtai | D(RC) | 32 | |
| 4 |
|
Wang Shenchao | D(RLC),DM,M(RL) | 37 | |
| 5 |
|
Jaume Grau Ciscar | DM,M(C) | 29 | |
| 5 |
|
Zhang Linpeng | D(RC),DM(R) | 37 | |
| 6 |
|
Zhang Yuan | DM,M,AM(C) | 29 | |
| 7 |
|
Wu Lei | AM(RL),F(RLC) | 34 | |
| 10 |
|
Mateus Da Silva Vital Assumpcão | M(C),AM(RLC) | 28 | |
| 11 |
|
Gabriel Airton De Souza | M,AM(RL) | 30 | |
| 13 |
|
Wei Zhen | D(C) | 29 | |
| 14 |
|
Matthew Elliot Orr Wing Kai | AM(L),F(LC) | 29 | |
| 14 |
|
Li Shenglong | F(C) | 33 | |
| 14 |
|
Miguel Ferreira Campos | D(C) | 30 | |
| 14 |
|
Huang Yonghai | F(C) | 21 | |
| 14 |
|
Austin Ricci | F(C) | 30 | |
| 17 |
|
Prince Obeng Ampem | AM(RL),F(RLC) | 28 | |
| 17 |
|
Zhao Zhichen | D(C) | 23 | |
| 17 |
|
Liu Kai | D(C) | 23 | |
| 17 |
|
Liu Tiecheng | D(C) | 20 | |
| 19 |
|
Wang Zhen'ao | D,DM,M,AM(RL) | 27 | |
| 20 |
|
Yang Shiyuan | DM,M(C) | 32 | |
| 21 |
|
Wang Yiwei | D(RL),DM,M(R) | 22 | |
| 21 |
|
Li Deming | M,AM,F(C) | 23 | |
| 21 |
|
Yang Qiandong | AM(RL),F(RLC) | 18 | |
| 21 |
|
Vladyslav Naumets | M(RL),AM(RLC) | 27 | |
| 21 |
|
Ivan Mihaljević | DM,M,AM(C) | 27 | |
| 21 |
|
William De Camargo Escobar | AM,F(RL) | 27 | |
| 21 |
|
Óscar Melendo Jiménez | M(C),AM(RLC) | 29 | |
| 22 |
|
Alex Xi Yang | D(RC),DM(R) | 21 | |
| 23 |
|
Fu Huan | D(RC),DM,M(R) | 33 | |
| 24 |
|
Li Ruilong | DM,M(C) | 19 | |
| 26 |
|
Zhang Wei | D,DM,M(RL) | 33 | |
| 26 |
|
Liu Ruofan | AM(RL),F(RLC) | 27 | |
| 28 |
|
Yue Xin | D,DM,M(L) | 30 | |
| 31 |
|
Bao Shimeng | D,DM,M(RL) | 23 | |
| 32 |
|
Li Shuai | D,DM,M(L),AM(RL) | 31 | |
| 33 |
|
Liu Zhurun | AM(RL),F(RLC) | 24 | |
| 35 |
|
Wen Junxiang | AM(RL),F(RLC) | 19 | |
| 37 |
|
Zhang Junjie | AM(RL),F(RLC) | 19 | |
| 38 |
|
Lu Yongtao | DM,M,AM,F(C) | 26 | |
| 40 |
|
Yusup Umidjan | D(RLC),DM(RL) | 22 | |
| 41 |
|
Wang Jinglei | D,DM,M(L) | 19 | |
| 45 |
|
Leonardo Nascimento Lopes De Souza | F(C) | 29 | |
| 46 |
|
Cui Juncheng | AM,F(RLC) | 19 | |
| 47 |
|
Kuai Jiwen | AM(RLC) | 20 | |
| 49 |
|
Li Xinxiang | AM(RL),F(RLC) | 20 | |
| 54 |
|
Wang Dongcheng | D(C) | 18 | |
| 58 |
|
Cao Zhezhe | DM,M,AM(C) | 20 | |
Thành tích & danh hiệu Shanghai Port
Danh hiệu Đạt
Danh hiệu Đạt
Sơ đồ chiến thuật Shanghai Port (4-2-3-1)
Sân vận động Pudong Football Stadium
Pudong Football Stadium
Câu hỏi thường gặp về Shanghai Port
Câu lạc bộ Shanghai Port thành lập năm nào?
Shanghai Port được thành lập vào năm 2009 tại Shanghai, tính đến nay câu lạc bộ đã có 17 năm lịch sử.
Sân nhà của Shanghai Port là sân vận động nào?
Shanghai Port thi đấu trên sân vận động Pudong Football Stadium ở thành phố Shanghai với sức chứa 37.000 chỗ ngồi.
Ai là huấn luyện viên trưởng của Shanghai Port?
Huấn luyện viên trưởng hiện tại của Shanghai Port là Kevin Muscat người Australia, 53 tuổi.
Shanghai Port đang thi đấu ở giải đấu nào?
Shanghai Port thi đấu tại Super League – giải vô địch quốc gia China trong mùa giải 2026/27.
Đội hình Shanghai Port mùa 2026/27 có bao nhiêu cầu thủ?
Đội hình Shanghai Port mùa giải 2026/27 hiện có 52 cầu thủ đăng ký. Sơ đồ chiến thuật thường dùng là 4-2-3-1.
Shanghai Port đã giành được bao nhiêu danh hiệu?
Theo dữ liệu thống kê, Shanghai Port đã giành tổng cộng 7 danh hiệu lớn nhỏ. Trong đó có 4 lần vô địch Super League.
Biệt danh của câu lạc bộ Shanghai Port là gì?
Shanghai Port có biệt danh là “The Red Eagles”, tên viết tắt thường dùng là SHP.