Edin Džeko
Edin Džeko (thường được gọi là DŽEKO) là tiền đạo cắm người Bosnia & Herzegovina, sinh ngày 17/03/1986 (40 tuổi). Anh cao 193 cm, nặng 84 kg. Hiện tại DŽEKO khoác áo FC Schalke 04 football club tại giải Bundesliga. Chỉ số đánh giá hiện tại của anh là 89, thuộc nhóm tiền đạo cắm.
DŽEKO
89
PAC
91
SHO
81
PAS
90
DRI
51
DEF
79
PHY
Tên
DŽEKO
Tuổi
40 (Mar 17, 1986)
Vị trí
F(C)
Quốc gia
Giải đấu
Đội
Cao
193 cm
Nặng
84 kg
Chân thuận
Cả hai
Số áo
10
Màu tóc
Nâu
kiểu tóc
Cắt ngắn
Đồng đội
DŽEKO và các cầu thủ Bosnia & Herzegovina
Sead Kolašinac
Ermedin Demirović
Anel Ahmedhodžić
Amar Dedić
Tarik Muharemović
Nikola Vasilj
Rade Krunić
Haris Tabaković
Armin Gigović
Adrian Leon Barišić
Jusuf Gazibegović
Kerim-Sam Alajbegović
Đồng đội của DŽEKO tại FC Schalke 04 football club
Robin Everardus Gosens
Dejan Ljubicic
Éric Junior Dina Ebimbe
Maximilian Wöber
Junior Chukwubuike Adamu
Kenan Karaman
Soufiane El-Faouzi
Nikola Katić
Finn-Dominik Porath
Moussa Sylla
Adil Aouchiche
Timo Becker
Sự nghiệp câu lạc bộ của DŽEKO
| Ngày | Câu lạc bộ | Chỉ số |
|---|---|---|
| Jan 22, 2026 | FC SCHALKE 04 | 89 |
| Dec 12, 2025 | ACF FIORENTINA | 89 |
| Dec 5, 2025 | ACF FIORENTINA | 90 |
| Aug 27, 2025 | ACF FIORENTINA | 90 |
| Jul 10, 2025 | ACF FIORENTINA | 90 |
| Jun 2, 2025 | FENERBAHçE SK | 90 |
| Jun 1, 2025 | FENERBAHçE SK | 90 |
| Aug 12, 2024 | FENERBAHçE SK | 90 |
| Aug 6, 2024 | FENERBAHçE SK | 91 |
| Jun 23, 2023 | FENERBAHçE SK | 91 |
| Aug 16, 2021 | INTERNAZIONALE | 91 |
| Jun 12, 2021 | AS ROMA | 91 |
| Jun 20, 2019 | AS ROMA | 92 |
| Dec 12, 2018 | AS ROMA | 92 |
| Jun 10, 2017 | AS ROMA | 92 |
Câu hỏi thường gặp về DŽEKO
- DŽEKO đang thi đấu cho câu lạc bộ nào?
- Edin Džeko hiện đang khoác áo FC Schalke 04 football club tại giải Bundesliga.
- DŽEKO sinh năm bao nhiêu?
- Edin Džeko sinh ngày 17/03/1986, hiện 40 tuổi, mang quốc tịch Bosnia & Herzegovina.
- DŽEKO cao bao nhiêu?
- Edin Džeko cao 193 cm và nặng 84 kg.
- DŽEKO thi đấu ở vị trí nào?
- Edin Džeko thi đấu ở vị trí tiền đạo cắm, với chỉ số đánh giá hiện tại là 89.